trông mong

Học thuật
Thân thiện
trông mong

Một em bé trông mong món quà sinh nhật.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mong đợi, hi vọng một điều đó sẽ xảy ra hoặc ai đó sẽ đến: Thể hiện cảm giác chờ đợi với niềm hi vọng, mong mỏi.
    • Nương tựa, dựa dẫm vào ai đó: Thể hiện sự tin tưởng kỳ vọng vào sự giúp đỡ, hỗ trợ từ người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa mong đợi):
    • Cả gia đình đang trông mong tin tức từ anh ấy.
    • Tôi trông mong một kết quả tốt đẹp từ cuộc đàm phán này.
  • Động từ (nghĩa nương tựa):
    • Tuổi già, ông cụ chỉ còn biết trông mong vào các con.
    • Công ty non trẻ này đang trông mong rất nhiều vào khoản đầu mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trông mong chờ đợi": Nhấn mạnh sự mong mỏi kéo dài theo thời gian.
    • Bao năm trông mong chờ đợi, cuối cùng người thân cũng trở về.
  • "Hết lòng trông mong": Thể hiện sự mong đợi với tất cả tấm lòng, sự tha thiết.
    • Cha mẹ hết lòng trông mong con cái thành đạt.
Biến thể từ gần giống
  • Trông đợi (động từ): Gần nghĩa với "trông mong", nhấn mạnh vào yếu tố chờ đợi.
    • Mọi người đang trông đợi quyết định cuối cùng.
  • Kỳ vọng (động từ): Thể hiện sự mong đợi tính chất đặt nhiều hi vọng, thường vào một kết quả cụ thể.
    • Giáo viên kỳ vọng học sinh sẽ tiến bộ.
  • Ngóng trông (động từ): Diễn tả sự mong chờ, trông ngóng một cách thiết tha, thường kèm theo hành động nhìn về phía xa.
    • Người mẹ ngày ngày ngóng trông con từ phương xa.
Từ đồng nghĩa
  • Mong chờ: Mong đợi, chờ đợi.
  • Hi vọng: Mong muốn tin tưởng điều tốt đẹp sẽ đến.
  • Trông cậy: Tin tưởng dựa vào (thường dùng cho nghĩa nương tựa).
Từ trái nghĩa
  • Thất vọng: Mất đi hi vọng, không còn mong đợi.
  • Tuyệt vọng: Mất hết hi vọng.
  • Chán nản: Mất hết hứng thú niềm tin.
Thành ngữ liên quan
  • "Trông mong như trời trông mưa": Thành ngữ sự mong đợi thiết tha, khắc khoải.
    • Anh ấy chờ tin ấy như trông mong như trời trông mưa.
  • "Trông hóa cuốc": Thành ngữ chỉ việc quá mong ngóng, trông chờ nhìn nhận sai sự thật.
    • quá nhớ con, cụ nhiều lúc trông hóa cuốc, tưởng ai cũng con mình.
trông mong

Một em bé trông mong món quà sinh nhật.

  1. đg. 1. Mong đợi: Trông mong người bạnngoại quốc về. 2. Nương tựa: Trông mong vào con cái.